Cột
Đặc điểm của vi khuẩn và tác động của chúng tới đời sống
Điều kiện thực phẩm và ngộ độc thực phẩm
Hư hỏng và hư hỏng thực phẩm là gì
Sự hư hỏng và hư hỏng thực phẩm có thể xảy ra do các yếu tố sinh học, hóa học hoặc vật lý Các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển của vi khuẩn là yếu tố sinh học và thực phẩm chứa nhiều protein, carbohydrate và lipid
Các mối nguy hiểm cho sức khỏe do vi khuẩn gây ngộ độc thực phẩm gây ra là gì?
Ăn phải vi sinh vật, bao gồm cả vi khuẩn hoặc chất độc do chúng tạo ra, dẫn đến tiêu chảy hoặc nôn mửa
Bổ sung polylysine
Polylysine có tác dụng ức chế sự phát triển của vi khuẩn nên có thể làm giảm các nguy cơ này
Các loại và đặc điểm của vi khuẩn
Các loại vi khuẩn và mối nguy hại cho sức khỏe
| Tên và loại vi khuẩn | Các triệu chứng lúc khởi phát | |
|---|---|---|
| Trực khuẩn cereus | Trực khuẩn cereus | Đau bụng, nôn mửa hoặc tiêu chảy |
| Campylobacter jejuni | Campylobacter | Nôn mửa, đau bụng, tiêu chảySốt, đau cơ |
| Campylobacter coli | Campylobacter | Nôn mửa, đau bụng, tiêu chảySốt, đau cơ |
| Clostridium botulinum | Clostridium botulinum | Nôn mửa, tiêu chảyBệnh ngộ độc ở trẻ sơ sinh |
| Clostridium perfringens | Clostridium perfringens | Đau bụng, tiêu chảy |
| E coliO157 | E coli gây xuất huyết đường ruột | Đau bụng, tiêu chảy, đại tiện phân đen |
| E coliO111 | E coli gây xuất huyết đường ruột | Đau bụng, tiêu chảy, đại tiện phân đen |
| Listeria monocytogenes | Listeria monocytogenes | Sinh non, sảy thaiBệnh listeriosis sơ sinh |
| SalmonellaEnteritidis | Salmonella | Nôn mửa, đau bụngtiêu chảy, sốt |
| SalmonellaTyphimurium | Salmonella | Nôn mửa, đau bụngtiêu chảy, sốt |
| Shigella | Shigella | Nôn mửa, đau bụngtiêu chảy, sốt |
| Tụ cầu vàng | Tụ cầu vàng | Nôn mửa, đau bụng, tiêu chảy |
| Vibrio parahaemolyticus | Vibrio parahaemolyticus | Đau bụng, tiêu chảy |
| Vibrio vulnificus | Vibrio vulnificus | Đau bụng, tiêu chảy |
| Yersinia enteratioitica | Yersinia enteratioitica | Đau bụng, tiêu chảy, sốt |
| Candida albicans | Candida (nấm) | Bệnh ngoài da |
| Malassezia lông thú | Malassezia (nấm) | Gàu, bệnh ngoài da |
| Trichophyton | Trichophyton (nấm) | Bàn chân của vận động viên, nấm ngoài da |
| Aspergillus | Aspergillus đen (nấm) | Viêm phổi, độc tố nấm mốc |
Vi khuẩn gây hư hỏng, hư hỏng và ảnh hưởng của chúng đối với thực phẩm
| Tên và loại vi khuẩn | Tác động đến thực phẩm | |
|---|---|---|
| Enterococcus | Vi khuẩn axit lactic, cầu khuẩn ruột | Có vị lạ, mùi chua, mùi hôi |
| Lactobacillus | Vi khuẩn axit lactic | Sưng tấy, đổi màu, có mùi axit |
| Lactococcus | Vi khuẩn axit lactic | Mùi axit, vị chua |
| Leuconostoc | Vi khuẩn axit lactic | Biến màu, nhớt, hóa lỏng, mùi axit |
| Pediococcus | Vi khuẩn axit lactic | Tính axit, mùi chua, độ nhớt |
| Alicyclobacillus | Alicyclobacillus | Mùi lạ |
| Bacillus coagulans | Vi khuẩn axit lactic | Tính axit |
| Trực khuẩn subtilis | Bacillus subtilis | Độ nhớt |
| Geobacillus | Geobacillus | Mùi lạ |
| Paenibacillus | Paenibacillus | Mùi lạ |
| Clostridium Pasteurianum | Clostridium | Mở rộng |
| Micrococcus | Micrococcus | Tham nhũng |
| Pseudomonas | Pseudomonas | Đổi màu, mục nát |
| Cryptococcus | Cryptococcus (nấm) | chua |
| Trichosporon | Trichosporon (nấm) | chua |
| Candida caccaoi | Candida (nấm) | Mùi loãng hơn |
| Candida famata | Candida (nấm) | Mùi dầu |
| Debaryomyces | Devaromyces (nấm) | Mùi dầu, độ nhớt |
| Saccharomyces | Saccharomyces (nấm) | Bệnh bạch biến, mùi ethanol |
| Wickerhamomyces | Wicahamomyces (nấm) | Mùi loãng hơn |
| Zygosaccharomyces | Zygosaccharomyces(nấm) | sưng, nhớtMùi Ethanol |
| Pichia | Nấm Pichia (nấm) | Mùi loãng hơn |
| Rhodotorula | Men đỏ (nấm) | Đội Đỏ |